Dịch Vụ Xin Giấy Phép Nhập Khẩu Thịt Đông Lạnh 2022

xin giấy phép nhập khẩu thịt đông lạnh

Dịch Vụ Xin Giấy Phép Nhập Khẩu Thịt Đông Lạnh

 

Xin giấy phép nhập khẩu thịt đông lạnh như thế nào? Nói đến các loại thịt đông lạnh nhập khẩu thì không còn xa lạ với thịt trường hiện nay. Nhiều doanh nghiệp cũng đầu tư nhập khẩu các loại: thịt heo đông lạnh, thịt bò đông lạnh, thịt trâu đông lạnh, thịt dê đông lạnh, thịt gà đông lạnh, thịt cừu đông lạnh,…kể cả các mặt hàng thịt ướp lạnh từ các nước: Mỹ, Brazil, Ấn Độ, Úc, Đức, Tây Ban Nha,….

Nhưng để nhập khẩu được mặt hàng này thì không phải ai cũng biết cách nhập khẩu. Cho nên bài viết dưới đây mình sẽ chia sẽ về cách nhập khẩu thịt đông lạnh về Việt Nam cho mọi người cùng tham khảo.

Đầu tiên muốn nhập khẩu các loại thịt đông lạnh từ nước ngoài về thì các bạn làm 2 bước chính như sau:

(1) Xin giấy phép nhập khẩu thịt đông lạnh

(2) Làm thủ tục nhập khẩu thịt đông lạnh và kiểm dịch động vật khi nhập khẩu.

Phần làm thủ tục nhập khẩu thịt đông lạnh và kiểm dịch động vật khi nhập khẩu mình có chia sẽ ở bài viết trước nên mình không đi sâu phần này, các bạn tìm đọc lại nhé. Kể cả thủ tục nhập khẩu mực đông lạnh (hay còn gọi là thủ tục nhập khẩu sản phẩm động vật thủy sản làm thực phẩm).

Xem thêm:

THỦ TỤC NHẬP KHẨU THỊT BÒ ĐÔNG LẠNH, THỊT HEO ĐÔNG LẠNH

THỦ TỤC NHẬP KHẨU MỰC ĐÔNG LẠNH – MỰC ỐNG ĐÔNG LẠNH, MỰC NANG ĐÔNG LẠNH

Có thể nhập khẩu thịt đông lạnh từ bất kỳ nước nào về Việt Nam được không?

Mình trả lời ngay luôn là không nhé. Nhà nước ta quy định chỉ cho phép một số nước được xuất khẩu sản phẩm thịt đông lạnh vào Việt Nam thôi. Cho nên khi nhập khẩu thịt đông lạnh cần kiểm tra xem nước đó có được phép xuất khẩu sản phẩm thịt đông lạnh vào Việt Nam không nhé.

thủ tục nhập khẩu thịt bò đông lạnh
thủ tục nhập khẩu thịt bò đông lạnh

Nước đó được phép xuất khẩu vào Việt Nam là xin được giấy phép nhập khẩu thịt rồi đúng không?

Chưa đâu nhé, các bạn còn kiểm tra xem trong nước đó cụ thể có các doanh nghiệp nào đã nằm trong danh mục đó nữa hay thường gọi là mã code của doanh nghiệp đó khi xuất khẩu sản phẩm thịt đông lạnh vào Việt Nam.

Nếu các bạn không có thời gian hoặc không biết kiểm tra như thế nào thì hay gọi 0949 63 53 89 để mình kiểm tra giúp cho nhé.

Xin giấy phép nhập khẩu thịt đông lạnh:

Nếu kiểm tra thông tin thấy đối tác của bạn có trong Danh sách được phép xuất khẩu các sản phẩm thịt đông lạnh vào Việt Nam rồi thì ok , tiến hành xin giấy phép nhập khẩu thịt đông lạnh thôi nào.

Việc xin giấy phép nhập khẩu thịt đông lạnh cũng không có gì khó khăn cả, thành phần hồ sơ các bạn có thể tham khảo thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT. Nhiều khi các bạn đọc xong sẽ thấy hơi rối, nên tiện đây mình cũng tóm gọn các chứng từ cần để xin giấy phép gồm:

  • Mẫu đơn đăng ký
  • Giấy phép kinh doanh của Doanh Nghiệp
  • Giấy Health của nước xuất khẩu (Cái này rất quan trọng nhé, không có giấy này thì xác định là không nhập khẩu được đâu nhé, phải xuất trả hoặc tiêu hủy).

Đối với từ loại thịt đông lạnh nhập khẩu các bạn chọn mẫu đơn cho phù hợp. Khi có đầy đủ các chứng từ trên rồi thì gửi bộ hồ sơ ra Hà Nội để xin giấy phép. Nếu hồ sơ không có sai sót gì thì khoảng 5 – 7 ngày làm việc sẽ có giấy phép. Nếu sai thì có công văn phản hồi rồi DN bổ sung lại cho đóng.

Cách trên là đối với lúc trước, nay thuận tiện hơn là xin trên 1 cửa luôn, nên đỡ tốn thời gian gửi hồ sơ.

Chỉ có vậy thôi là xin được giấy phép rồi. Có giấy phép nhập khẩu thịt rồi thì cho hàng về Việt Nam.

Khi hàng về đến các bạn thực hiện thêm 2 bước nhỏ nữa là đăng ký kiểm dịch động vật và làm thủ tục hải quan để thông quan cho lô hàng.

Lưu ý trước khi xin giấy phép nhập khẩu thịt đông lạnh:

  • Kiểm tra xem nước xuất khẩu có được phép xuất vào Việt Nam hay không.
  • Kiểm tra xem dối tác có nằm trong danh sách các công ty được phép xuất khẩu sản phẩm thịt đông lạnh vào Việt Nam không.
  • Ngoài ra, khi nhập khẩu thịt đông lạnh cần làm thủ tục cho nhanh và chính xác tránh sai sót nhiều sẽ phát sinh phí lưu cont lưu bãi ở cảng là rất cao.

Nếu còn vấn đề gì chưa rõ hoặc cần hỗ trợ làm thủ tục nhập khẩu thịt đông lạnh, nhập khẩu mực đông lạnh thì hãy alo cho mình để được tư vấn và hỗ trợ nhập hàng nhé.

thủ tục nhập khẩu thịt gà đông lạnh
thủ tục nhập khẩu thịt gà đông lạnh
thủ tục nhập khẩu mực đông lạnh
thủ tục nhập khẩu mực đông lạnh
thủ tục nhập khẩu thịt heo đông lạnh
thủ tục nhập khẩu thịt heo đông lạnh

MÃ HS VÀ THUẾ NHẬP KHẨU THỰC PHẨM ĐÔNG LẠNH

Các bạn có thể tham khảo các mã hs code sao cho các mặt hàng thịt đông lạnh nhập khẩu, thịt ướp lạnh nhập khẩu. Thường các sản phẩm thịt nhập khẩu sẽ nằm ở chương 2.

MÃ HS MÔ TẢ HÀNG HÓA THUẾ NHẬP KHẨU THÔNG THƯỜNG (%) THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI (%)
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
0202 Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.
2021000 Thịt cả con và nửa con 30 20
2022000 Thịt pha có xương khác 30 20
2023000 Thịt lọc không xương 21 14
0203 Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
– Tươi hoặc ướp lạnh:
02031100 – – Thịt cả con và nửa con 37.5 25
02031200 – – Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương 37.5 25
02031900 – – Loại khác 33 22
– Đông lạnh:
02032100 – – Thịt cả con và nửa con =NKƯĐ *1.5 15
2032200 – – Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương =NKƯĐ *1.5 15
02032900 – – Loại khác =NKƯĐ *1.5 15
0204 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
02041000 – Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh 10.5 7
– Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
02042100 – – Thịt cả con và nửa con 10.5 7
02042200 – – Thịt pha có xương khác 10.5 7
02042300 – – Thịt lọc không xương 10.5 7
02043000 – Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh 10.5 7
– Thịt cừu khác, đông lạnh:
02044100 – – Thịt cả con và nửa con 10.5 7
02044200 – – Thịt pha có xương khác 10.5 7
02044300 – – Thịt lọc không xương 10.5 7
02045000 – Thịt dê 10.5 7
02050000 Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. 15 10
0206 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
02061000 – Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh 12 8
– Của động vật họ trâu bò, đông lạnh
02062100 – – Lưỡi 12 8
02062200 – – Gan 12 8
02062900 – – Loại khác 12 8
02063000 – Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh 12 8
– Của lợn, đông lạnh
02064100 – – Gan 12 8
02064900 – – Loại khác 12 8
02068000 – Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 15 10
02069000 – Loại khác, đông lạnh 15 10
0207 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
– Của gà thuộc loài Gallus domesticus
02071100 – – Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 60 40
02071200 – – Chưa chặt mảnh, đông lạnh 60 40
02071300 – – Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh 60 40
020714 – – Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
02071410 – – – Cánh 30 20
02071420 – – – Đùi 30 20
02071430 – – – Gan 30 20
– – – Loại khác
02071491 – – – – Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN 30 20
02071499 – – – – Loại khác 30 20
– Của gà tây
02072400 – – Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 60 40
02072500 – – Chưa chặt mảnh, đông lạnh 50 40
02072600 – – Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh 60 40
020727 – – Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh
02072710 – – – Gan 30 20
– – – Loại khác
02072791 – – – – Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN 30 20
02072799 – – – – Loại khác 30 20
– Của vịt, ngan
02074100 – – Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 60 40
02074200 – – Chưa chặt mảnh, đông lạnh 60 40
02074300 – – Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh 22.5 15
02074400 – – Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 22.5 15
02074500 – – Loại khác, đông lạnh 22.5 15
– Của ngỗng
02075100 – – Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 60 40
02075200 – – Chưa chặt mảnh, đông lạnh 60 40
02075300  – – Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh 22.5 15
02075400 – – Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 22.5 15
02075500 – – Loại khác, đông lạnh 22.5 15
02076000  – Của gà lôi 60 40
0208 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
02081000 – Của thỏ hoặc thỏ rừng 15 10
02083000 – Của bộ động vật linh trưởng 15 10
020840 – Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
02084010 – – Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) 15 10
02084090  – – Loại khác 7.5 5
02085000 – Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) 15 10
02086000 – Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) 7.5 5
020890 – Loại khác
02089010 – – Đùi ếch 15 10
02089090 – – Loại khác 7.5 5

 

Truy cập Fanpage và Group facebook XUẤT NHẬP KHẨU HCM để cập nhật các thông tin mới nhất về xuất nhập khẩu:

Fanpage: https://www.facebook.com/xuatnhapkhauhcm/

Group: https://www.facebook.com/groups/1073402229658531/

Nguồn: Khắc – TTHQSaiGon

Liên hệ:

Skype: khac5579

SĐT: 0949 63 53 89 / 0348 0000 69

Email: khac5579@gmail.com

www.tthqsaigon.net

Where there is a will, there is a way.!!!

Liên quan:

THỦ TỤC NHẬP KHẨU XE MÁY CHUYÊN DÙNG

CONTAINER PACKING LIST CỦA HẢNG TÀU 2022

THỦ TỤC NHẬP KHẨU MÁY XAY SINH TỐ

THỦ TỤC XUẤT TRẢ HÀNG NHẬP KHẨU ĐÃ THÔNG QUAN

QUY TRÌNH LÀM THỦ TỤC HÀN TẠM NHẬP TÁI XUẤT SANG NƯỚC THỨ 3

THỦ TỤC NHẬP KHẨU HÓA CHẤT

HƯỚNG DẪN THỬ NGHIỆM HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG ĐÈN LED

    Hỏi giá nhanh







     

    5 thoughts on “Dịch Vụ Xin Giấy Phép Nhập Khẩu Thịt Đông Lạnh 2022

    1. Pingback: Dịch vụ làm thủ tục nhập khẩu nồi hơi 2022 | tthqsaigon.net

    2. Pingback: Thủ tục nhập khẩu trái cây tươi 2022 | tthqsaigon.net

    3. Pingback: Mã địa điểm lưu kho và Danh sách hãng hàng không tại Sân bay Tân Sơn Nhất - 02B1 | tthqsaigon.net

    4. Pingback: Hướng dẫn kê khai CO mẫu EUR1 | tthqsaigon.net

    5. Pingback: Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu thiết bị thu phát sóng WIFI 2022 | tthqsaigon.net

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    0949635389
    icons8-exercise-96 chat-active-icon